
Phân tích chính sách ứng phó suy giảm dân số
Luyện nói về kinh tế vĩ mô, tỷ lệ phụ thuộc và chính sách chuyển đổi mô hình tăng trưởng khi dân số già hóa.
Giới thiệu
Tiểu Mỹ và Đại Vệ đang thảo luận bên lề Diễn đàn Kinh tế và Chính sách Dân số Vĩ mô. Bài học giúp bạn luyện cách dùng thuật ngữ kinh tế học cao cấp để phân tích tác động của suy giảm tỷ lệ sinh và đề xuất chính sách vĩ mô.
bóp; nén; ép đùn
“在运输过程中,这些精密仪器必须妥善包装,避免受到挤压而损坏。”
leo lên; (giá cả, v.v.) tăng lên
“气温持续攀升,大家要注意防暑降温。”
nhu cầu nội địa
“中国的内需正在增长。”
làm gia tăng
“长期缺乏睡眠会加剧身体的疲劳感,影响工作效率。”
làm nặng hơn; nhấn mạnh; (về bệnh tình, v.v.) trở nên nghiêm trọng hơn
“连续加班让他身体透支,感冒病情明显加重了。”
lực lượng lao động; nhân lực
“人口老龄化加剧导致该地区农业劳动力严重不足。”
chắc chắn sẽ
“如果忽视基础知识的学习,势必会影响后续的提高。”
nhanh chóng; đột ngột
“由于原材料短缺,该工厂今年的生产成本急剧攀升。”
đảo ngược; xoay chuyển (tình huống không mong muốn); (cơ học) mô-men xoắn
“经过大家的努力,公司终于扭转了亏损的局面。”
kéo; (nghĩa bóng) kích thích (hoạt động kinh tế); thúc đẩy (mọi người làm gì đó)
“假日消费有效拉动了当地旅游业的快速增长。”
tiềm năng; khả năng ẩn giấu
“老师鼓励学生充分发挥自己的潜能。”
lo âu; lo lắng; bồn chồn
“面对即将到来的大考,他心里感到非常焦虑。”
Khẳng định sự đảo chiều của cơ cấu dân số đang gây tác động tiêu cực đến kinh tế vĩ mô.
Câu mẫu: 人口结构逆转冲击宏观经济。 (Rénkǒu jiégòu nìzhuǎn chōngjī hóngguān jīngjì.) — Đảo ngược cơ cấu dân số tác động mạnh tới kinh tế vĩ mô.
Nhận định tỷ lệ phụ thuộc gia tăng đang làm thu hẹp không gian tiết kiệm và đầu tư.
Câu mẫu: 抚养比攀升挤压了投资空间。 (Fǔyǎngbǐ pānshēng jǐyā le tóuzī kōngjiān.) — Tỷ lệ phụ thuộc leo thang đã chèn ép không gian đầu tư.
Nhấn mạnh giải pháp trọng yếu là phải gia tăng năng suất nhân tố tổng hợp.
Câu mẫu: 关键要提升全要素生产率。 (Guānjiàn yào tíshēng quán yàosù shēngchǎnlǜ.) — Mấu chốt là phải nâng cao năng suất nhân tố tổng hợp.
Đề xuất cần chủ động quy hoạch đón đầu ngành kinh tế phục vụ người cao tuổi.
Câu mẫu: 我们必须超前布局银发经济。 (Wǒmen bìxū chāoqián bùjú yínfà jīngjì.) — Chúng ta phải quy hoạch đón đầu nền kinh tế bạc.
