
Trao đổi ngoại giao về chuyển dịch năng lượng
Luyện nói thương lượng mục tiêu giảm phát thải và chuyển giao công nghệ
Giới thiệu
Hội thoại ngoại giao cấp cao giữa Đại Vệ và Tiểu Mỹ bên lề diễn đàn khí hậu quốc tế. Bài học giúp bạn luyện đàm phán song phương về cơ chế bù trừ carbon và lộ trình chuyển dịch năng lượng.
năng lượng; nguồn năng lượng; lượng từ: 个 (gè)
“开发清洁能源是减少碳排放的关键举措。”
giải quyết đồng thời nhiều việc; cân bằng (sự nghiệp và gia đình, gia đình và giáo dục, v.v.)
“他在努力发展事业的同时,也尽量兼顾家庭生活。”
làm nặng hơn; nhấn mạnh; (về bệnh tình, v.v.) trở nên nghiêm trọng hơn
“连续加班让他身体透支,感冒病情明显加重了。”
bằng lời; nói
“双方仅达成了口头协议,尚未正式签署商业合同。”
soạn thảo; lên kế hoạch; xây dựng
“法务部门已拟定好新项目的保密协议条款。”
lịch trình; thời gian biểu
“我们需要制定一个详细的项目时间表。”
(xây dựng) khung; (bóng) khuôn khổ
“建筑工人正在搭建大楼的金属主体框架。”
ẩn giấu; tiềm ẩn; tiềm tàng
“我们必须提前评估项目的潜在风险。”
thiết lập; cài đặt; cấu hình
“老师建议我们在备考初期就设定一个清晰且可执行的目标。”
quá trình; tiến trình
“这本历史书记录了人类文明的进程。”
độ dai; tính bền bỉ; sức chịu đựng
“面对高强度的工作挑战,职场人需要具备强大的心理韧性。”
miền; lĩnh vực; lãnh thổ; khu vực
“他在人工智能领域工作,技术先进。”
Khẳng định nguyên tắc cốt lõi về trách nhiệm chung nhưng có phân biệt trong ứng phó khí hậu.
Câu mẫu: 恪守共同但有区别的责任原则。 (Kèshǒu gòngtóng dàn yǒu qūbié de zérèn yuánzé.) — Tuân thủ nguyên tắc trách nhiệm chung nhưng có phân biệt.
Nhắc nhở đối phương không biến cơ chế thành rào cản thương mại xanh trá hình.
Câu mẫu: 不应异化为变相的绿色贸易壁垒。 (Bù yīng yìhuà wéi biànxiàng de lǜsè màoyì bìlěi.) — Không nên biến tướng thành rào cản thương mại xanh trá hình.
Tuyên bố việc giải ngân nguồn vốn là điều kiện tiên quyết để chuyển đổi thành công.
Câu mẫu: 资金落实是实现转型的先决条件。 (Zījīn luòshí shì shíxiàn zhuǎnxíng de xiānjué tiáojiàn.) — Thực thi nguồn vốn là điều kiện tiên quyết để hiện thực hóa chuyển dịch.
Đề xuất tìm điểm giao thoa chiến lược trong chuỗi cung ứng năng lượng sạch.
Câu mẫu: 在清洁能源供应链上寻求契合点。 (Zài qīngjié néngyuán gōngyìngliàn shang xúnqiú qìhédiǎn.) — Tìm kiếm điểm tương đồng trên chuỗi cung ứng năng lượng sạch.
