
Đàm phán hạn ngạch phát thải carbon xuyên biên giới
Luyện nói lập luận lợi ích kinh tế gắn liền trách nhiệm giảm phát thải trong đàm phán khí hậu quốc tế
Giới thiệu
Bối cảnh diễn ra tại bàn hội nghị bên lề diễn đàn khí hậu song phương giữa Tiểu Mỹ và Đại Vệ. Bài học giúp bạn luyện tập cách dùng thuật ngữ đàm phán quốc tế về khí hậu, phản biện cơ chế định giá phát thải và bảo vệ quyền lợi các nước đang phát triển.
làm nặng hơn; nhấn mạnh; (về bệnh tình, v.v.) trở nên nghiêm trọng hơn
“连续加班让他身体透支,感冒病情明显加重了。”
giải quyết đồng thời nhiều việc; cân bằng (sự nghiệp và gia đình, gia đình và giáo dục, v.v.)
“他在努力发展事业的同时,也尽量兼顾家庭生活。”
nhẹ nhàng; ôn hòa; vừa phải
“他以温和谦逊的态度与平和的语气化解了双方的矛盾。”
cưỡng ép; cố làm bất chấp điều kiện
“因天气恶劣,机长决定不强行降落,转降备降机场。”
sắp xếp theo thứ tự; phát thải; xả (khí thải, nước thải, v.v.); (động vật) rụng trứng; xuất tinh
“政府严禁工厂向附近河流排放未经处理的污水。”
ngăn chặn; kiềm chế; giữ lại
“政府采取措施遏制物价上涨。”
hưởng (quyền lợi, đặc quyền,...)
“每位公民依法享有言论自由和受教育的权利。”
thuế hải quan; thuế quan
“政府决定降低部分进口商品的关税。”
chuẩn mực; tiêu chuẩn; tiêu chí
“诚实守信是每个学术研究者必须遵循的道德准则。”
song phương
“双方签署了双边贸易协定。”
bằng với; có cùng đẳng cấp hoặc địa vị xã hội
“我们对所有应聘者同等看待,择优录取。”
thành thật; thẳng thắn; thú nhận
“他向警察坦白了自己全部的违法行为。”
Khẳng định cần kiên quyết ngăn chặn các rào cản xanh trong thương mại.
Câu mẫu: 我们必须坚决遏制绿色壁垒。 (Wǒmen bìxū jiānjué èzhì lǜsè bìlěi.) — Chúng ta phải kiên quyết kiềm chế rào cản xanh.
Nêu rõ yêu cầu giữ vững nguyên tắc trách nhiệm chung nhưng có phân biệt.
Câu mẫu: 必须坚持共同但有区别的责任。 (Bìxū jiānchí gòngtóng dàn yǒu qūbié de zérèn.) — Phải kiên trì trách nhiệm chung nhưng có phân biệt.
Chỉ ra cơ chế điều chỉnh biên giới carbon đang tạo thêm gánh nặng thương mại.
Câu mẫu: 碳边境调节机制加重了贸易负担。 (Tàn biānjìng tiáojié jīzhì jiāzhòngle màoyì fùdān.) — Cơ chế điều chỉnh biên giới carbon làm nặng thêm gánh nặng thương mại.
Yêu cầu quyền tự chủ trong việc phân bổ hạn ngạch phát thải ban đầu.
Câu mẫu: 碳配额初始分配应当保持自主。 (Tàn pèi'é chūshǐ fēnpèi yīngdāng bǎochí zìzhǔ.) — Phân bổ hạn ngạch carbon ban đầu cần duy trì tính tự chủ.
