
Chiến lược tự chủ chuỗi cung ứng
Luyện nói tranh biện: đánh giá rủi ro đứt gãy chuỗi cung ứng và chiến lược nội địa hóa.
Giới thiệu
Bối cảnh tại Hội nghị thượng đỉnh kinh tế học vĩ mô quốc tế. Cao Tiểu Minh nỗ lực thuyết phục Đại Vệ tái cấu trúc chuỗi cung ứng thay vì phó mặc hoàn toàn cho thị trường toàn cầu hóa.
giải quyết đồng thời nhiều việc; cân bằng (sự nghiệp và gia đình, gia đình và giáo dục, v.v.)
“他在努力发展事业的同时,也尽量兼顾家庭生活。”
độ dai; tính bền bỉ; sức chịu đựng
“面对高强度的工作挑战,职场人需要具备强大的心理韧性。”
thượng nguồn; vị trí dẫn đầu
“这条河流的上游建有一个大型水库。”
cắt đứt; cắt rời
“电源意外切断导致电脑关机。”
trả (chi phí); chi phí; (cũ) sa thải (nhân viên)
“每个月的房租和生活开销加在一起,让他感到压力很大。”
cưỡng ép; cố làm bất chấp điều kiện
“因天气恶劣,机长决定不强行降落,转降备降机场。”
nhanh nhẹn; nhanh chóng; nhanh trí
“这位运动员身手敏捷,在比赛中轻松躲开了对手的攻击。”
mù quáng; một cách mù quáng; thiếu hiểu biết
“投资理财切忌盲目跟风,必须做好全面的风险评估。”
cân nhắc; sự cân nhắc
“做决定前需要从多方面进行考量。”
soạn thảo; viết bản nháp
“律师正在起草一份新的合同。”
tiến hành song song; cùng nhau (của hai quá trình, phát triển, suy nghĩ, v.v.)
“基础理论学习与实践操作训练应当并行推进。”
lợi ích; tính hiệu quả; hiệu suất
“工厂引进自动化生产线后,生产效益大幅提升,同时也降低了人工成本和产品次品率。”
Khẳng định độ bền của chuỗi cung ứng hiện quan trọng hơn chi phí.
Câu mẫu: 供应链韧性已超越成本效率。 (Gōngyìngliàn rènxìng yǐ chāoyuè chéngběn xiàolǜ.) — Độ dẻo dai của chuỗi cung ứng đã vượt qua hiệu quả chi phí.
Cảnh báo rủi ro mang tính hệ thống khi dựa dẫm vào một nơi duy nhất.
Câu mẫu: 过度依赖单一节点存在系统风险。 (Guòdù yīlài dānyī jiédiǎn cúnzài xìtǒng fēngxiǎn.) — Quá phụ thuộc vào một mắt xích tiềm ẩn rủi ro hệ thống.
Đề xuất duy trì thế cân bằng giữa việc tự chủ và hợp tác phân công.
Câu mẫu: 在自主可控与国际分工中找平衡。 (Zài zìzhǔ kěkòng yǔ guójì fēngōng zhōng zhǎo pínghéng.) — Tìm kiếm cân bằng giữa tự chủ kiểm soát và phân công quốc tế.
Nêu rõ việc đi trên hai hướng mới vẹn cả an toàn lẫn lợi nhuận.
Câu mẫu: 双轨并行才能兼顾安全与效益。 (Shuāngguǐ bìngxíng cái néng jiāngù ānquán yǔ xiàoyì.) — Song hành hai đường mới có thể kết hợp an toàn và hiệu quả.
