
Thương thảo pháp lý hồi hương cổ vật lưu lạc hải ngoại
Luyện nói viện dẫn công ước quốc tế và chứng cứ lịch sử đòi quyền hoàn trả di sản văn hóa
Giới thiệu
Cuộc đàm phán song phương cấp cao giữa đại diện viện bảo tàng quốc tế và phái đoàn di sản văn hóa. Bài học giúp bạn làm chủ các thuật ngữ pháp lý quốc tế phức tạp để tranh luận và bảo vệ quyền sở hữu cổ vật lịch sử.
thiện ý; thiện chí
“尽管他的建议没有被采纳,但大家都明白那是出于善意。”
(gió, v.v.) lắng xuống; dịu đi; dập tắt; hòa giải (tranh chấp, v.v.); trấn áp (nổi loạn, v.v.)
“经过多方协调与沟通,这场激烈的商业纠纷终于平息了。”
(đất đai, v.v.) bị cuốn trôi; bị xói mòn; (nghĩa bóng) (nhân tài, tín đồ tôn giáo, quỹ đầu tư, v.v.) chuyển đi nơi khác
“植树造林能够有效防止水土流失。”
chắc chắn sẽ
“如果忽视基础知识的学习,势必会影响后续的提高。”
danh tiếng; sự nổi tiếng
“诚信是企业维护良好声誉的基础。”
bán đấu giá; phiên đấu giá; bán hạ giá
“这幅名画在拍卖会上以极高的价格成交,引起了广泛关注。”
(xây dựng) khung; (bóng) khuôn khổ
“建筑工人正在搭建大楼的金属主体框架。”
di chuyển; đi lang thang hoặc phiêu bạt; lưu thông (hàng hóa hoặc vốn)
“土地使用权的流转必须依法进行,不得侵害农民的合法权益。”
rõ ràng; kết luận; không thể chối cãi
“在确凿的证据面前,没有人能够否认事实。”
công ước (tức là hiệp định quốc tế)
“各国签署了这项国际环保公约。”
hiện vật văn hóa; cổ vật; di vật lịch sử
“这座博物馆收藏了许多珍贵的历史文物。”
hội đồng quản trị
“董事会决定下周召开紧急会议。”
Khẳng định văn khắc chứng minh quyền không thể chuyển giao của nước khởi nguồn.
Câu mẫu: 铭文证实了不可让与的原产国权利。 (Míngwén zhèngshíle bùkě ràngyǔ de yuánchǎnguó quánlì.) — Văn khắc đã chứng thực quyền lợi không thể chuyển nhượng của nước gốc.
Trình bày việc ban giám đốc bảo tàng viện dẫn kháng biện ngay tình.
Câu mẫu: 董事会提出了善意取得之抗辩。 (Dǒngshìhuì tíchūle shànyì qǔdé zhī kàngbiàn.) — Hội đồng quản trị đã đưa ra kháng biện mua bán ngay tình.
Nêu rõ tranh cãi về hiệu lực hồi tố trong luật quốc tế chưa được giải quyết.
Câu mẫu: 国际法上的溯及力争议仍未平息。 (Guójìfǎ shang de sùjílì zhēngyì réng wèi píngxī.) — Tranh chấp về hiệu lực hồi tố trong luật quốc tế vẫn chưa lắng xuống.
Đề nghị phía đối tác tôn trọng tinh thần công ước thu hồi cổ vật.
Câu mẫu: 请遵循追索非法流失文物公约精神。 (Qǐng zūnxún zhuīsuǒ fēifǎ liúshī wénwù gōngyuē jīngshén.) — Xin hãy tuân theo tinh thần công ước truy đòi cổ vật thất thoát bất hợp pháp.
