
Đàm phán sáp nhập công ty
Luyện nói đàm phán các điều khoản trong một thương vụ sáp nhập.
Giới thiệu
Hội thoại diễn ra tại phòng họp cấp cao giữa Cao Tiểu Minh và Đại Vệ nhằm đàm phán các điều khoản sáp nhập doanh nghiệp. Người học sẽ luyện tập cách trình bày lập trường cốt lõi, đưa ra các nhượng bộ có điều kiện và đề xuất phương án đàm phán chuyên sâu trong môi trường thương mại cao cấp.
sự mở rộng; sự giãn nở; mở rộng (ví dụ: quyền lực hoặc tầm ảnh hưởng)
“这家跨国企业计划今年向海外市场进一步扩张。”
nhượng bộ; chịu thua; nhường
“在谈判中,双方都做出了一定程度的让步。”
chắc chắn sẽ
“如果忽视基础知识的学习,势必会影响后续的提高。”
vững chắc; chắc chắn; kiên cố
“王老师的基础汉语课程为学生打下了坚实的语言根基。”
(xây dựng) khung; (bóng) khuôn khổ
“建筑工人正在搭建大楼的金属主体框架。”
ký (một thỏa thuận)
“双方代表在王老师的见证下签署了合作协议。”
khắc nghiệt; nghiêm khắc; đòi hỏi
“这个合同的条款过于苛刻。”
xuyên quốc gia; đa quốc gia
“许多优秀的毕业生都渴望进入跨国企业工作。”
điều khoản (của hợp đồng hoặc luật); lượng từ: 项 (xiàng)
“签署合同前务必逐字阅读条款,明确双方的权利与义务。”
thảo luận; thương lượng
“双方代表就线上课程合作细节进行了深入磋商。”
hoạt động; kinh doanh; (tàu, xe bus, v.v.) đang phục vụ
“这家科技初创公司已经成功运营了五年。”
thành tích; thành tựu; (trong cách dùng gần đây) hiệu suất (của doanh nghiệp, nhân viên, v.v.); kết quả
“销售部门在上季度的业绩非常突出。”
Nêu điều khoản cốt lõi của bên bạn về quyền vận hành.
Câu mẫu: 我们的核心条款是保留运营权。 (Wǒmen de héxīn tiáokuǎn shì bǎoliú yùnyíngquán.) — Điều khoản cốt lõi của chúng tôi là giữ lại quyền vận hành.
Trình bày điểm bên bạn có thể nhượng bộ về thanh toán.
Câu mẫu: 我们可以让步的是接受分期支付。 (Wǒmen kěyǐ ràngbù de shì jiēshòu fēnqī zhīfù.) — Điều chúng tôi có thể nhượng bộ là chấp nhận thanh toán theo đợt.
Đề xuất cần đàm phán thêm trước khi chốt phương án.
Câu mẫu: 这还需要进一步磋商才能敲定。 (Zhè hái xūyào jìnyíbù cuōshāng cái néng qiāodìng.) — Việc này vẫn cần bàn bạc thêm mới có thể chốt.
Bày tỏ mong đợi đặt nền móng cho việc mở rộng kinh doanh.
Câu mẫu: 期待我们为业务扩张打下基础。 (Qīdài wǒmen wèi yèwù kuòzhāng dǎxià jīchǔ.) — Kỳ vọng chúng ta tạo nền tảng cho sự mở rộng kinh doanh.
