自然
[zì rán] [自 然]
tự nhiên; một cách tự nhiên
自然界,天然存在的物质世界。
他的表情很不自然。
tā de biǎo qíng hěn bú zì rán.Biểu cảm của anh ấy rất không tự nhiên.
Tự nhiên, không gượng gạo
不勉强,不做作。
你笑得太紧张了,放松一点才自然。
nǐ xiào de tài jǐn zhāng le, fàng sōng yì diǎn cái zì rán.Bạn cười căng thẳng quá, thả lỏng một chút mới tự nhiên.
Đương nhiên, tất nhiên
理所当然;自然而然。
只要你努力学习,自然能通过考试。
zhǐ yào nǐ nǔ lì xué xí, zì rán néng tōng guò kǎo shì.Chỉ cần bạn chăm chỉ học tập, đương nhiên sẽ đỗ kỳ thi.
画面换得很自然,音乐配得也很合适。
huà miàn huàn de hěn zì rán, yīn yuè pèi de yě hěn hé shì.Chuyển cảnh rất tự nhiên, nhạc phối cũng rất hợp.
Trong bài: Tạo video ngắn đăng mạng xã hội · 越…越…保护大自然要从身边小事做起。
bǎo hù dà zì rán yào cóng shēn biān xiǎo shì zuò qǐ.Bảo vệ thiên nhiên phải bắt đầu từ những việc nhỏ quanh ta.
是的,自然风能有效带走积聚的热量。
shì de, zì rán fēng néng yǒu xiào dài zǒu jī jù de rè liàng.Đúng vậy, gió tự nhiên có thể mang luồng nhiệt tích tụ đi một cách hiệu quả.
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而