生硬
[shēng yìng] [生 硬]
1.cứng; nghiêm khắc
态度不和蔼或文句表达不自然
他说话态度生硬,容易引起误解。
tā shuō huà tài dù shēng yìng, róng yì yǐn qǐ wù jiě.Thái độ nói chuyện của anh ấy rất cứng nhắc, dễ gây hiểu lầm.
2.gượng gạo, chưa thuần thục
形容技艺或动作生疏、不熟练
他第一次演戏,动作显得有些生硬。
tā dì yī cì yǎn xì, dòng zuò xiǎn de yǒu xiē shēng yìng.Lần đầu anh ấy đóng phim, động tác tỏ ra hơi gượng gạo.
论据挺好的,不过第二段的语法衔接稍微有点生硬。
lùn jù tǐng hǎo de, bú guò dì èr duàn de yǔ fǎ xián jiē shāo wēi yǒu diǎn shēng yìng.Luận cứ khá tốt, có điều liên kết ngữ pháp ở đoạn hai hơi gượng một chút.
Trong bài: Góp ý bài làm của bạn一旦生硬补全主谓成分,那种留白的美感往往就荡然无存了。
yí dàn shēng yìng bǔ quán zhǔ wèi chéng fèn, nà zhǒng liú bái de měi gǎn wǎng wǎng jiù dàng rán wú cún le.Một khi gượng ép bổ sung đầy đủ thành phần chủ vị, vẻ đẹp khoảng lặng đó thường sẽ biến mất sạch.
Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……