生产【生產】
[shēng chǎn] [生 产]
sản xuất; chế tạo; sinh con
制造产品,或生孩子
这家工厂生产新汽车。
zhè jiā gōng chǎng shēng chǎn xīn qì chē.Nhà máy này sản xuất xe hơi mới.
这能将生产成本压低多少?量产稳定性有保障吗?
zhè néng jiāng shēng chǎn chéng běn yā dī duō shǎo? liáng chǎn wěn dìng xìng yǒu bǎo zhàng ma?Công nghệ này giúp hạ chi phí sản xuất bao nhiêu? Độ ổn định của sản xuất hàng loạt có đảm bảo không?
Trong bài: Gọi vốn cho startup bền vững这家公司生产的产品质量很好。
zhè jiā gōng sī shēng chǎn de chǎn pǐn zhì liàng hěn hǎo.Sản phẩm công ty này sản xuất có chất lượng rất tốt.
机器生产确实又快又便宜,手工陶瓷确实很难竞争。
jī qì shēng chǎn què shí yòu kuài yòu pián yi, shǒu gōng táo cí què shí hěn nán jìng zhēng.Máy móc sản xuất đúng là vừa nhanh vừa rẻ, đồ gốm thủ công quả thật rất khó cạnh tranh.
Trong bài: Làng nghề thủ công đứng trước nguy cơ mai một · 逐渐