消费【消費】
[xiāo fèi] [消 费]
tiêu dùng; chi tiêu
消耗商品、服务或资源
他每个月消费很多钱。
tā měi gè yuè xiāo fèi hěn duō qián.Mỗi tháng anh ấy tiêu thụ rất nhiều tiền.
sự tiêu dùng (kinh tế)
消耗商品和服务的经济活动
国家鼓励扩大消费。
guó jiā gǔ lì kuò dà xiāo fèi.Nhà nước khuyến khích mở rộng tiêu dùng.
好啊,那我从这个月开始调整消费计划!
hǎo a, nà wǒ cóng zhè ge yuè kāi shǐ tiáo zhěng xiāo fèi jì huà!Được thôi, vậy tớ bắt đầu điều chỉnh kế hoạch tiêu dùng từ tháng này!
Trong bài: Bàn chiến lược tích luỹ quỹ hưu trí tự chủ tài chính消费者有权起诉商业欺诈行为。
xiāo fèi zhě yǒu quán qǐ sù shāng yè qī zhà xíng wéi.Người tiêu dùng có quyền khởi kiện hành vi gian lận thương mại.
这是个好主意,但消费者能信任果品质量吗?
zhè shì gè hǎo zhǔ yì, dàn xiāo fèi zhě néng xìn rèn guǒ pǐn zhì liàng ma?Đây là ý hay, nhưng người tiêu dùng liệu có tin tưởng chất lượng trái cây không?
Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得