消费群
[xiāo fèi qún] [消 费 群]
nhóm người tiêu dùng
年轻人是这个产品的主要消费群体。
nián qīng rén shì zhè ge chǎn pǐn de zhǔ yào xiāo fèi qún tǐ.Người trẻ là nhóm tiêu dùng chính của sản phẩm này.
这家饭店把消费群体定位为年轻白领。
zhè jiā fàn diàn bǎ xiāo fèi qún tǐ dìng wèi wèi nián qīng bái lǐng.Nhà hàng này định vị đối tượng khách hàng là giới văn phòng trẻ.
公司决定瞄准年轻消费群体开发新产品。
gōng sī jué dìng miáo zhǔn nián qīng xiāo fèi qún tǐ kāi fā xīn chǎn pǐn.Công ty quyết định nhắm vào nhóm khách hàng trẻ tuổi để phát triển sản phẩm mới.