消极【消極】
[xiāo jí] [消 极]
tiêu cực; thụ động; không hoạt động
否定的、不积极的或反面的。
遇到困难时不要有消极的情绪。
yù dào kùn nán shí bú yào yǒu xiāo jí de qíng xù.Khi gặp khó khăn không nên có tâm lý tiêu cực.
别太消极,你可以换个思路考虑职业转型。
bié tài xiāo jí, nǐ kě yǐ huàn gè sī lù kǎo lǜ zhí yè zhuǎn xíng.Đừng quá tiêu cực, cậu có thể đổi hướng suy nghĩ để cân nhắc chuyển đổi nghề nghiệp.
Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早这不算消极吧,按合同办事本来就是合理的权利。
zhè bú suàn xiāo jí ba, àn hé tong bàn shì běn lái jiù shì hé lǐ de quán lì.Đây đâu tính là tiêu cực, làm việc theo hợp đồng vốn là quyền lợi hợp lý mà.
Trong bài: Phân tích hiện tượng nghỉ việc thầm lặng不过,如果每天只做最基本的事,是不是太消极了?
bú guò, rú guǒ měi tiān zhǐ zuò zuì jī běn de shì, shì bu shì tài xiāo jí le?Nhưng mà, nếu mỗi ngày chỉ làm những việc cơ bản nhất thì có tiêu cực quá không?
Trong bài: Phân tích hiện tượng nghỉ việc thầm lặng