消沉
[xiāo chén] [消 沉]
sa sút; nản lòng; thoái chí; ủ rũ
情绪低落,意志消沉
面对工作上的失败,你不应该一直这么消沉。
miàn duì gōng zuò shàng de shī bài, nǐ bú yīng gāi yì zhí zhè me xiāo chén.Đối mặt với thất bại trong công việc, bạn không nên luôn sa sút tinh thần như thế này.
[xiāo chén] [消 沉]
sa sút; nản lòng; thoái chí; ủ rũ
情绪低落,意志消沉
面对工作上的失败,你不应该一直这么消沉。
miàn duì gōng zuò shàng de shī bài, nǐ bú yīng gāi yì zhí zhè me xiāo chén.Đối mặt với thất bại trong công việc, bạn không nên luôn sa sút tinh thần như thế này.