XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

沉

[chén]

chìm; ngâm; lặn

没入水中;向下落

石头很快沉到了水底。

shí tou hěn kuài chén dào le shuǐ dǐ.

Hòn đá nhanh chóng chìm xuống đáy nước.

nặng; say (giấc ngủ)

分量重;程度深

这个箱子太沉了,我一个人搬不动。

zhè ge xiāng zǐ tài chén le, wǒ yí gè rén bān bú dòng.

Chiếc hòm này nặng quá, một mình tôi không bê nổi.

sa sầm, chùng xuống (nét mặt, giọng)

使脸色或声音变得低落、严肃

听到这个坏消息,他的脸色沉了下来。

tīng dào zhè ge huài xiāo xī, tā de liǎn sè chén le xià lái.

Nghe được tin xấu này, sắc mặt anh ấy trầm hẳn xuống.

沉积物羽状流的覆盖范围有多大?

chén jī wù yǔ zhuàng liú de fù gài fàn wéi yǒu duō dà?

Phạm vi bao phủ của dòng lông bùn trầm tích rộng bao nhiêu?

Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见

听到坏消息,他的心情很沉重。

tīng dào huài xiāo xī, tā de xīn qíng hěn chén zhòng.

Nghe thấy tin xấu, tâm trạng anh ấy rất nặng nề.

真的这么高?这意味着沉积量极大。

zhēn de zhè me gāo? zhè yì wèi zhe chén jī liáng jí dà.

Thật là cao thế? Điều này có nghĩa là lượng lắng đọng rất lớn.

Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类