香
[xiāng]
thơm; ngửi thơm; hương thơm
气味好闻
这朵花很香,我很喜欢。
zhè duǒ huā hěn xiāng, wǒ hěn xǐ huan.Bông hoa này rất thơm, tôi rất thích.
(ăn) ngon; (ngủ) say
吃得高兴或睡得沉
昨天晚上孩子睡得很香。
zuó tiān wǎn shàng hái zi shuì de hěn xiāng.Tối qua đứa trẻ ngủ rất say.
nhang, hương (thắp cúng)
用香料制成用于祭拜的物品
奶奶每天早上去庙里烧香。
nǎi nai měi tiān zǎo shàng qù miào lǐ shāo xiāng.Bà nội mỗi sáng sớm đều đi chùa thắp hương.
根
嗯,上个星期我也去了香山。
èn, shàng gè xīng qī wǒ yě qù le xiāng shān.Ừ, tuần trước thầy cũng đã đi Hương Sơn.
Trong bài: Kể về trải nghiệm leo núi · 了 và 过奶奶亲手做的饼味道非常香脆。
nǎi nai qīn shǒu zuò de bǐng wèi dào fēi cháng xiāng cuì.Bánh do đích thân bà làm có hương vị vô cùng giòn thơm.
好的。我还想买一点儿香蕉。
hǎo de. wǒ hái xiǎng mǎi yì diǎn r xiāng jiāo.Được. Tớ còn muốn mua một ít chuối.
Trong bài: Cân hoa quả tại quầy