臭
[chòu]
1.mùi hôi; hôi thối; ngửi (mùi khó chịu)
难闻的气味,与“香”相对。
这包垃圾没有及时扔,现在变得很臭。
zhè bāo lā jī méi yǒu jí shí rēng, xiàn zài biàn de hěn chòu.Túi rác này không vứt kịp thời, bây giờ trở nên rất hôi.
2.xấu xa, khó coi (thái độ, danh tiếng)
坏的,引人厌恶的。
他摆着一张臭脸,谁都不理。
tā bǎi zhe yì zhāng chòu liǎn, shuí dōu bù lǐ.Anh ta vác bộ mặt khó đăm đăm, chẳng thèm để ý ai.
3.dở, kém cỏi (kỹ thuật, tài nghệ)
技艺不高,水平差。
我的棋艺太臭,总输给他。
wǒ de qí yì tài chòu, zǒng shū gěi tā.Nước cờ của tôi tệ quá, toàn thua anh ấy.
thậm tệ, dữ dội
狠狠地。
犯错的孩子被父亲臭骂了一顿。
fàn cuò de hái zi bèi fù qīn chòu mà le yí dùn.Đứa trẻ mắc lỗi bị bố mắng cho một trận thậm tệ.
这条水沟里流满了发臭的污水。
zhè tiáo shuǐ gōu lǐ liú mǎn le fā chòu de wū shuǐ.Dưới mương này chảy đầy nước thải bốc mùi hôi thối.
臭氧层能阻挡紫外线进入大气。
chòu yǎng céng néng zǔ dǎng zǐ wài xiàn jìn rù dà qì.Tầng ozon có thể ngăn chặn tia cực tím đi vào khí quyển.
