丑
[chǒu]
1.chú hề; chi thứ 2 trong 12 chi địa: 1-3 giờ sáng, tháng 12 âm lịch (6 tháng 1 đến 3 tháng 2), năm Sửu; hướng la bàn cổ Trung Quốc: 30°
戏曲丑角;地支第二位
丑阿姨昨天送给我一本很有趣的书。
chǒu ā yí zuó tiān sòng gěi wǒ yì běn hěn yǒu qù de shū.Dì Sửu hôm qua đã tặng tôi một cuốn sách rất thú vị.
2.xấu, khó coi
形容外貌或样子不好看
这个字写得很丑。
zhè ge zì xiě de hěn chǒu.Chữ này viết rất xấu.
我们要坚决同丑恶行为作斗争。
wǒ men yào jiān jué tóng chǒu è xíng wéi zuò dòu zhēng.Chúng ta phải kiên quyết đấu tranh với các hành vi xấu xa tồi tệ.
利益面前他露出了丑陋的嘴脸。
lì yì miàn qián tā lù chū le chǒu lòu de zuǐ liǎn.Trước lợi ích hắn đã lộ ra bộ mặt xấu xa.
这家公司爆出了严重的财务丑闻。
zhè jiā gōng sī bào chū le yán zhòng de cái wù chǒu wén.Công ty này đã bùng nổ bê bối tài chính nghiêm trọng.