丑闻【醜聞】
[chǒu wén] [丑 闻]
bê bối
丑恶可耻的名声或事件。
这家企业因为财务丑闻而面临破产。
zhè jiā qǐ yè yīn wèi cái wù chǒu wén ér miàn lín pò chǎn.Doanh nghiệp này đối mặt với nguy cơ phá sản vì bê bối tài chính.
这家公司爆出了严重的财务丑闻。
zhè jiā gōng sī bào chū le yán zhòng de cái wù chǒu wén.Công ty này đã bùng nổ bê bối tài chính nghiêm trọng.
这起丑闻的幕后黑手终于被抓住了。
zhè qǐ chǒu wén de mù hòu hēi shǒu zhōng yú bèi zhuā zhù le.Bàn tay đen sau vụ bê bối này cuối cùng đã bị bắt.