绯闻【緋聞】
[fēi wén] [绯 闻]
tin đồn tình ái
有关感情纠葛或不正当男女关系的传闻
这位演员最近深陷绯闻,形象大受影响。
zhè wèi yǎn yuán zuì jìn shēn xiàn fēi wén, xíng xiàng dà shòu yǐng xiǎng.Nam diễn viên này gần đây vướng vào tin đồn tình cảm, hình tượng bị ảnh hưởng nặng nề.
这位明星靠炒作绯闻来提高知名度。
zhè wèi míng xīng kào chǎo zuò fēi wén lái tí gāo zhī míng dù.Ngôi sao này dựa vào việc thổi phồng tin đồn tình cảm để tăng độ nổi tiếng.
那个明星的绯闻在网上传得沸沸扬扬。
nà ge míng xīng de fēi wén zài wǎng shàng chuán de fèi fèi yáng yáng.Tin đồn của ngôi sao đó lan truyền xôn xao khắp mạng internet.