传闻【傳聞】
[chuán wén] [传 闻]
tin đồn
辗转听到而未经证实的消息。
我们不要轻信未经核实的传闻。
wǒ men bú yào qīng xìn wèi jīng hé shí de chuán wén.Chúng ta không nên nhẹ tin những tin đồn chưa được xác minh.
nghe đồn; đồn rằng
辗转听到;传说。
坊间传闻这家老店下个月就要停业了。
fāng jiān chuán wén zhè jiā lǎo diàn xià gè yuè jiù yào tíng yè le.Dân gian đồn rằng cửa tiệm lâu năm này tháng sau sẽ đóng cửa.
网上传闻说某家知名奶粉品牌的质量不过关。
wǎng shàng chuán wén shuō mǒu jiā zhī míng nǎi fěn pǐn pái de zhì liàng bú guò guān.Tin đồn trên mạng nói chất lượng của một thương hiệu sữa bột nổi tiếng không đạt chuẩn.
Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……我们一收到可疑的传闻,就得立刻对比官方数据来核实。
wǒ men yì shōu dào kě yí de chuán wén, jiù děi lì kè duì bǐ guān fāng shù jù lái hé shí.Hễ chúng ta nhận được tin đồn đáng nghi, là phải lập tức đối chiếu dữ liệu chính thức để kiểm tra đối chiếu.
Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……