传播【傳播】
[chuán bō] [传 播]
truyền bá; phổ biến; lan truyền
使信息思想等向各处扩散开来
消息传播得很快。
xiāo xī chuán bō de hěn kuài.Tin tức lan truyền rất nhanh.
没错,用心制作有深度的内容,才是真正的传播。
méi cuò, yòng xīn zhì zuò yǒu shēn dù de nèi róng, cái shì zhēn zhèng de chuán bō.Không sai, dụng tâm sản xuất nội dung có chiều sâu mới là sự truyền bá đích thực.
Trong bài: Đánh giá việc dùng video ngắn quảng bá di sản这种疾病在春季比较容易传播。
zhè zhǒng jí bìng zài chūn jì bǐ jiào róng yì chuán bō.Căn bệnh này tương đối dễ lây lan vào mùa xuân.
是啊。只要标题够吸引人,虚假信息就会迅速传播。
shì a. zhǐ yào biāo tí gòu xī yǐn rén, xū jiǎ xìn xī jiù huì xùn sù chuán bō.Đúng vậy. Chỉ cần tiêu đề đủ thu hút người xem, tin giả sẽ lan truyền rất nhanh.
Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…