直播
[zhí bō] [直 播]
(TV, radio) phát sóng trực tiếp; phát trực tiếp; (Internet) phát livestream
通过电视或网络直接播出。
今天晚上有篮球直播。
jīn tiān wǎn shàng yǒu lán qiú zhí bō.Tối nay có phát sóng trực tiếp bóng rổ.
buổi phát sóng trực tiếp, buổi livestream
直接播出的节目或活动
我错过了一场精彩的音乐会直播。
wǒ cuò guò le yì chǎng jīng cǎi de yīn yuè huì zhí bō.Tôi đã bỏ lỡ buổi phát trực tiếp buổi hòa nhạc tuyệt vời.
既然这样,我们在果园现场搞直播带货怎么样?
jì rán zhè yàng, wǒ men zài guǒ yuán xiàn chǎng gǎo zhí bō dài huò zěn me yàng?Đã như vậy, chúng ta tổ chức livestream bán hàng ngay tại vườn thì thế nào?
Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得那从明天起,我来给农户做几场直播实操培训。
nà cóng míng tiān qǐ, wǒ lái gěi nóng hù zuò jǐ chǎng zhí bō shí cāo péi xùn.Vậy từ ngày mai, mình sẽ tổ chức vài buổi đào tạo thực hành livestream cho nông hộ.
Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得想法虽好,但我担心盲目直播带货会冲击老艺人的匠人精神。
xiǎng fǎ suī hǎo, dàn wǒ dān xīn máng mù zhí bō dài huò huì chōng jī lǎo yì rén de jiàng rén jīng shén.Ý tưởng tuy hay, nhưng tôi lo việc mù quáng livestream bán hàng sẽ ảnh hưởng xấu tới tinh thần nghệ nhân của các nghệ nhân gạo cội.
Trong bài: Thương lượng phương án số hóa làng nghề truyền thống