直奔
[zhí bèn] [直 奔]
1.đi thẳng đến; lao thẳng đến
径直前往某个目的地
会议一结束,他就直奔机场赶往下一个城市。
huì yì yì jié shù, tā jiù zhí bèn jī chǎng gǎn wǎng xià yí gè chéng shì.Cuộc họp vừa kết thúc, anh ấy liền đi thẳng tới sân bay để tới thành phố tiếp theo.
2.đi thẳng vào, nhắm thẳng tới
直接针对或进入主题、要害
发言人直奔主题,谈起了核心问题。
fā yán rén zhí bèn zhǔ tí, tán qǐ le hé xīn wèn tí.Người phát ngôn đi thẳng vào chủ đề, bàn về vấn đề cốt lõi.
他生了急病,顾不得形象便直奔医院。
tā shēng le jí bìng, gù bù dé xíng xiàng biàn zhí bèn yī yuàn.Anh ấy phát bệnh gấp, chẳng màng đến hình tượng mà chạy thẳng tới bệnh viện.