直观【直觀】
[zhí guān] [直 观]
quan sát trực tiếp; nhận biết trực tiếp qua các giác quan; trực quan
直接接触客观事物而获得的感性认知
通过图表展示数据,可以让分析结论更加直观。
tōng guò tú biǎo zhǎn shì shù jù, kě yǐ ràng fēn xī jié lùn gèng jiā zhí guān.Thông qua việc trình bày số liệu bằng biểu đồ, kết luận phân tích sẽ trực quan hơn nhiều.
你平时的直观感受是什么?先说说看。
nǐ píng shí de zhí guān gǎn shòu shì shén me? xiān shuō shuō kàn.Cảm nhận trực quan thường ngày của em là gì? Thử nói trước xem.
Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类那你出发前,一定要把直观形象的教案准备好。
nà nǐ chū fā qián, yí dìng yào bǎ zhí guān xíng xiàng de jiào àn zhǔn bèi hǎo.Vậy trước khi đi, em nhất định phải chuẩn bị giáo án trực quan sinh động.
Trong bài: Cam kết với chương trình dạy học vùng cao · 不管……都……对,而且我们可以在报告里加入对比图表,让公众更直观看到差距。
duì, ér qiě wǒ men kě yǐ zài bào gào lǐ jiā rù duì bǐ tú biǎo, ràng gōng zhòng gèng zhí guān kàn dào chā jù.Đúng, và chúng ta có thể thêm biểu đồ so sánh vào báo cáo, để công chúng nhìn thấy chênh lệch rõ ràng。
Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp