乐观【樂觀】
[lè guān] [乐 观]
lạc quan; đầy hy vọng
对事物发展充满信心和希望。
他是一个乐观的人。
tā shì yí gè lè guān de rén.Anh ấy là một người lạc quan.
你说的对,收入预测看起来确实过于乐观了。
nǐ shuō de duì, shōu rù yù cè kàn qǐ lái què shí guò yú lè guān le.Bạn nói đúng, dự báo doanh thu nhìn có vẻ quả thực quá lạc quan.
Trong bài: Đánh giá rủi ro khi gọi vốn khởi nghiệp · 看起来小美,深海资源开采规程磋商刚结束,进展并不乐观。
xiǎo měi, shēn hǎi zī yuán kāi cǎi guī chéng cuō shāng gāng jié shù, jìn zhǎn bìng bú lè guān.Tiểu Mỹ, cuộc tham vấn quy chế khai thác tài nguyên biển sâu vừa kết thúc, tiến triển không hề khả quan.
Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…嗯,我看过了。情况确实不乐观,但究竟到了什么程度?
èn, wǒ kàn guo le. qíng kuàng què shí bú lè guān, dàn jiū jìng dào le shén me chéng dù?Ừm, tôi xem rồi. Tình hình quả thực không khả quan, nhưng rốt cuộc đã đến mức độ nào rồi?
Trong bài: Xử lý phá sản chuỗi cung ứng xuyên biên giới · 但凡