外观
[wài guān] [外 观]
diện mạo bên ngoài
事物外部的形状和样子
这款新车的内部性能很好,外观也很时尚。
zhè kuǎn xīn chē de nèi bù xìng néng hěn hǎo, wài guān yě hěn shí shàng.Mẫu xe mới này hiệu năng bên trong rất tốt, diện mạo bên ngoài cũng rất thời thượng.
当然有,比如保留外观,把内部重新改造为艺术空间。
dāng rán yǒu, bǐ rú bǎo liú wài guān, bǎ nèi bù chóng xīn gǎi zào wèi yì shù kōng jiān.Tất nhiên có, ví dụ giữ nguyên mặt ngoài, cải tạo lại bên trong thành không gian nghệ thuật.
Trong bài: Đập hay giữ công trình lịch sử · 何必这辆摩托的外观看起来非常酷。
zhè liàng mó tuō de wài guān kàn qǐ lái fēi cháng kù.Kiểu dáng chiếc xe máy này trông rất ngầu.
单凭静态的外观与规格检测是否足够?我担心后续量产或长期运行中显现隐患。
dān píng jìng tài de wài guān yǔ guī gé jiǎn cè shì fǒu zú gòu? wǒ dān xīn hòu xù liáng chǎn huò cháng qī yùn xíng zhōng xiǎn xiàn yǐn huàn.Chỉ dựa vào kiểm tra quy cách và ngoại quan tĩnh có đủ không? Em sợ trong quá trình sản xuất hàng loạt hoặc vận hành lâu dài sau này mới xuất hiện hiểm họa ẩn nấp.
Trong bài: Đắt chưa chắc đã tốt · 未必