参观【參觀】
[cān guān] [参 观]
tham quan; thăm
实地观看并了解
我们去参观学校。
wǒ men qù cān guān xué xiào.Chúng tôi đi tham quan trường học.
好的。去参观需要提前在网上预约吗?
hǎo de. qù cān guān xū yào tí qián zài wǎng shàng yù yuē ma?Vâng ạ. Đi tham quan có cần đặt trước trên mạng không?
Trong bài: Hẹn lịch đi tham quan bảo tàng lịch sử他特意请了一天假去参观车展。
tā tè yì qǐng le yì tiān jiǎ qù cān guān chē zhǎn.Anh ấy đặc biệt xin nghỉ một ngày để đi tham quan triển lãm ô tô.
展览馆里参观的游客川流不息。
zhǎn lǎn guǎn lǐ cān guān de yóu kè chuān liú bù xī.Khách tham quan trong nhà triển lãm nườm nượp không ngớt.