XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

溜

[liū]

lẻn đi; trốn thoát một cách lén lút; trượt băng

悄悄离开或滑动

小猫悄悄溜出门,没人发现。

xiǎo māo qiāo qiāo liū chū mén, méi rén fā xiàn.

Con mèo nhỏ lẻn ra ngoài, không ai phát hiện.

dốc

斜度大

这条坡道太溜,骑车要特别注意。

zhè tiáo pō dào tài liū, qí chē yào tè bié zhù yì.

Con đường dốc này quá dốc, đi xe đạp phải đặc biệt chú ý.

他们下午溜达街头,买了小吃。

tā men xià wǔ liū da jiē tóu, mǎi le xiǎo chī.

Họ buổi chiều đi dạo trên phố, mua đồ ăn nhẹ.

他装扮成老人悄悄溜进了会场。

tā zhuāng bàn chéng lǎo rén qiāo qiāo liū jìn le huì chǎng.

Anh ấy cải trang thành ông cụ rồi lặng lẽ lẻn vào hội trường.