XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

趟

[tàng]

chuyến; lượt

量词,表示走动的次数

我今天跑了一趟超市。

wǒ jīn tiān pǎo le yí tàng chāo shì.

Hôm nay tôi đã đi siêu thị một chuyến.

lội; giẫm; đảo đất

踩着水、泥等行走

他趟过那条小河,走到了对面的村子。

tā tàng guò nà tiáo xiǎo hé, zǒu dào le duì miàn de cūn zǐ.

Anh ấy lội qua con sông nhỏ đó, đi đến ngôi làng bên kia.

累死我了,我差点儿没赶上这趟车。

lèi sǐ wǒ le, wǒ chà diǎn r méi gǎn shàng zhè tàng chē.

Mệt chết mình rồi, mình suýt nữa không kịp chuyến xe này.

Trong bài: Lỡ chuyến tàu điện ngầm · 差点儿

这趟快车中途只停靠两个大站。

zhè tàng kuài chē zhōng tú zhǐ tíng kào liǎng gè dà zhàn.

Chuyến tàu nhanh này giữa đường chỉ dừng ở hai ga lớn.

难道连周末你都抽不出时间去一趟吗?

nán dào lián zhōu mò nǐ dōu chōu bù chū shí jiān qù yí tàng ma?

Lẽ nào ngay cả cuối tuần cậu cũng không dành ra được thời gian đi một chuyến à?

Trong bài: Bỏ tập gym cả tháng · 连…都/也…