度
[dù]
vượt qua; trải qua (thời gian); đo
经过时间或测量事物
你怎么度周末?
nǐ zěn me dù zhōu mò?Bạn qua cuối tuần thế nào?
1.độ; đơn vị đo
温度或角度的计量单位
今天最高气温三十度
jīn tiān zuì gāo qì wēn sān shí dùNhiệt độ cao nhất hôm nay là ba mươi độ.
2.mức độ
事物达到的程度
大家的满意度很高
dà jiā de mǎn yì dù hěn gāoMức độ hài lòng của mọi người rất cao.
lần; kỳ
表示定期发生的次数
这个活动一年一度
zhè ge huó dòng yì nián yí dùHoạt động này diễn ra mỗi năm một lần.
嗯,发烧了,昨晚三十八度五。
èn, fā shāo le, zuó wǎn sān shí bā dù wǔ.Vâng, sốt rồi ạ, tối qua ba mươi tám độ năm.
Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh对于新技术,他的态度很保守。
duì yú xīn jì shù, tā de tài dù hěn bǎo shǒu.Đối với công nghệ mới, thái độ của anh ấy rất bảo thủ.
真的吗?比上季度增长了多少?
zhēn de ma? bǐ shàng jì dù zēng zhǎng le duō shǎo?Thật sao? So với quý trước đã tăng bao nhiêu?
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时