心胸
[xīn xiōng] [心 胸]
lòng dạ; khí lượng; độ lượng; hoài bão
指气量、胸怀或抱负。
做人要心胸开阔,不要为小事斤斤计较。
zuò rén yào xīn xiōng kāi kuò, bú yào wèi xiǎo shì jīn jīn jì jiào.Làm người cần có tấm lòng rộng mở, không nên tính toán chi li vì chuyện nhỏ.
想通之后,他的心胸开展了许多。
xiǎng tōng zhī hòu, tā de xīn xiōng kāi zhǎn le xǔ duō.Sau khi nghĩ thông suốt, lòng dạ anh ấy cởi mở hơn nhiều.
他心胸宽广,从不计较小事。
tā xīn xiōng kuān guǎng, cóng bù jì jiào xiǎo shì.Anh ấy tâm hồn rộng lượng, không bao giờ chấp nhất chuyện nhỏ.
他心胸豁达,从不与人计较小事。
tā xīn xiōng huò dá, cóng bù yǔ rén jì jiào xiǎo shì.Anh ấy tấm lòng khoáng đạt, không bao giờ so đo chuyện nhỏ với người khác.