心眼儿【心眼兒】
[xīn yǎn r] [心 眼 儿]
tâm cơ; toan tính; mưu mẹo; lòng dạ
内心的想法、用意或心机。
他这个人没什么心眼儿,性格非常直爽。
tā zhè gè rén méi shén me xīn yǎn r, xìng gé fēi cháng zhí shuǎng.Anh ấy không có ý đồ xấu gì cả, tính tình rất thẳng thắn.
độ lượng; lòng dạ; khí lượng
指气量、器量。
他的心眼儿太小,为了一点儿小事就容易生气。
tā de xīn yǎn r tài xiǎo, wèi le yì diǎn r xiǎo shì jiù róng yì shēng qì.Bụng dạ anh ấy quá hẹp hòi, chỉ vì chuyện cỏn con cũng dễ nổi giận.
有话直说,不要耍心眼儿骗人。
yǒu huà zhí shuō, bú yào shuǎ xīn yǎn r piàn rén.Có gì nói thẳng, đừng giở trò mưu mẹo lừa người khác.