胸怀【胸懷】
[xiōng huái] [胸 怀]
tấm lòng; lòng dạ; ngực
指人的心胸或胸襟
做领导的人应该有宽阔的胸怀。
zuò lǐng dǎo de rén yīng gāi yǒu kuān kuò de xiōng huái.Người làm lãnh đạo nên có tấm lòng rộng mở, bao dung.
mang trong lòng (hoài bão, lý tưởng)
心中怀着理想或志向
我们要胸怀祖国,放眼世界。
wǒ men yào xiōng huái zǔ guó, fàng yǎn shì jiè.Chúng ta cần mang trong lòng tổ quốc, hướng tầm mắt ra thế giới.
先生的胸怀汪洋浩博,令人敬仰。
xiān shēng de xiōng huái wāng yáng hào bó, lìng rén jìng yǎng.Tấm lòng của tiên sinh bao la rộng lớn, khiến người ta kính nể.