关怀
[guān huái] [关 怀]
chăm sóc; ân cần; thể hiện sự quan tâm
关心爱护,表示关切
领导的关怀让大家感到非常温暖。
lǐng dǎo de guān huái ràng dà jiā gǎn dào fēi cháng wēn nuǎn.Sự quan tâm chăm sóc của lãnh đạo khiến mọi người cảm thấy rất ấm áp.
sự chăm sóc, quan tâm
指关心照顾的心意
感谢公司给予员工的深切关怀。
gǎn xiè gōng sī jǐ yǔ yuán gōng de shēn qiè guān huái.Cảm ơn công ty đã dành cho nhân viên sự quan tâm sâu sắc.
确实,有些临终关怀和痛苦抚慰,机器根本无法给予。
què shí, yǒu xiē lín zhōng guān huái hé tòng kǔ fǔ wèi, jī qì gēn běn wú fǎ jǐ yǔ.Thật vậy, một số dịch vụ chăm sóc cuối đời và xoa dịu đau đớn, máy móc căn bản không thể trao tặng.
Trong bài: Đạo đức AI trong y tế · 未免听您这么说,我觉得改造不能完全商业化,得讲人文关怀。
tīng nín zhè me shuō, wǒ jué de gǎi zào bù néng wán quán shāng yè huà, de jiǎng rén wén guān huái.Nghe thầy nói vậy, em cảm thấy cải tạo không thể thương mại hóa hoàn toàn, cần phải chú trọng sự quan tâm nhân văn.
Trong bài: Đánh giá mặt trái của quá trình đô thị hoá nhanh比如在制定惩罚标准时留有申诉余地,这就是一种人文关怀。
bǐ rú zài zhì dìng chéng fá biāo zhǔn shí liú yǒu shēn sù yú dì, zhè jiù shì yì zhǒng rén wén guān huái.Ví dụ khi đặt ra tiêu chuẩn xử phạt nên để lại dư địa khiếu nại, đó chính là một kiểu quan tâm nhân văn.
Trong bài: Biện luận ứng dụng tư tưởng Pháp gia trong quản trị tuân thủ doanh nghiệp