冷落
[lěng luò] [冷 落]
hoang vắng; ít người qua lại; đối xử lạnh nhạt
冷清不热闹;冷淡对待。
他因为工作太忙,无意中冷落了自己的家人。
tā yīn wèi gōng zuò tài máng, wú yì zhōng lěng luò le zì jǐ de jiā rén.Vì công việc quá bận, anh ấy đã vô tình ghẻ lạnh người nhà của mình.
昨天他给我发消息,我一直没回复,他可能觉得我故意冷落他。
zuó tiān tā gěi wǒ fā xiāo xī, wǒ yì zhí méi huí fù, tā kě néng jué de wǒ gù yì lěng luò tā.Hôm qua cậu ấy nhắn tin cho em, em mãi không trả lời, cậu ấy có lẽ nghĩ em cố ý lạnh nhạt với cậu ấy.
Trong bài: Hoà giải mâu thuẫn giữa hai bạn门前冷落得可以张罗捕鸟。
mén qián lěng luò de kě yǐ zhāng luó bǔ niǎo.Trước cửa vắng vẻ đến mức có thể giăng lưới bắt chim.
你说得对,人际交往也是生活中不可或缺的一部分,不能因为事业而冷落了知己。
nǐ shuō de duì, rén jì jiāo wǎng yě shì shēng huó zhōng bù kě huò quē de yí bù fen, bù néng yīn wèi shì yè ér lěng luò le zhī jǐ.Em nói đúng, giao tiếp xã hội cũng là một phần không thể thiếu trong cuộc sống, không thể vì sự nghiệp mà lạnh nhạt với tri kỷ.
Trong bài: Bận đến mức quên cả sinh nhật · 甚至