回落
[huí luò] [回 落]
rơi xuống; trở về mức thấp sau khi tăng (mực nước, giá cả, v.v.)
数值、价格或水位等在上涨后下降。
连续上涨之后,本周物价开始小幅回落。
lián xù shàng zhǎng zhī hòu, běn zhōu wù jià kāi shǐ xiǎo fú huí luò.Sau khi tăng liên tục, giá cả tuần này bắt đầu giảm nhẹ trở lại.
对,政策一出台,银行间拆借利率立刻大幅回落了。
duì, zhèng cè yì chū tái, yín háng jiān chāi jiè lì lǜ lì kè dà fú huí luò le.Đúng vậy, chính sách vừa ban hành là lãi suất liên ngân hàng hạ nhiệt mạnh ngay.
Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……最新的统计数据显示,本季度的消费价格指数有所回落。
zuì xīn de tǒng jì shù jù xiǎn shì, běn jì dù de xiāo fèi jià gé zhǐ shù yǒu suǒ huí luò.Số liệu thống kê mới nhất cho thấy, chỉ số giá tiêu dùng quý này đã giảm nhẹ.