XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

刨

[bào]

đào; khai quật; (tục) loại trừ

挖掘、削平或扣除

工人们用铁锹在路边刨坑,准备栽种一批绿化树木。

gōng rén men yòng tiě qiāo zài lù biān páo kēng, zhǔn bèi zāi zhòng yì pī lǜ huà shù mù.

Các công nhân dùng xẻng đào hố bên lề đường, chuẩn bị trồng một đợt cây xanh.

木匠用锋利的刨刀慢慢削平木料。

mù jiàng yòng fēng lì de páo dāo màn màn xuē píng mù liào.

Bác thợ mộc dùng lưỡi bào sắc từ từ bào phẳng súc gỗ.