XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

挖掘

[wā jué] [挖 掘]

khai quật; đào; bới lên

向下挖以掘取

考古人员在遗址中挖掘出了许多古物。

kǎo gǔ rén yuán zài yí zhǐ zhōng wā jué chū le xǔ duō gǔ wù.

Các nhà khảo cổ đã khai quật được nhiều cổ vật trong di tích.

谢谢老师指点,我这就回去重构框架,深入挖掘文本内涵。

xiè xiè lǎo shī zhǐ diǎn, wǒ zhè jiù huí qù chóng gòu kuàng jià, shēn rù wā jué wén běn nèi hán.

Cảm ơn thầy đã chỉ bảo, em sẽ về xây dựng lại khung bài ngay để khai thác sâu nội hàm văn bản.

Trong bài: Phân tích tư tưởng sinh thái trong thơ cổ điển

嗯,我建议先做职业测评,挖掘可迁移的技能,然后制定计划。

èn, wǒ jiàn yì xiān zuò zhí yè cè píng, wā jué kě qiān yí de jì néng, rán hòu zhì dìng jì huà.

Tôi khuyên bạn làm đánh giá nghề nghiệp, khai thác kỹ năng chuyển đổi, rồi lập kế hoạch.

Trong bài: Tư vấn chuyển hướng nghề nghiệp cho vận động viên giải nghệ

我们不妨换个微观视角,去挖掘手工艺人或独立艺术家的日常切面。

wǒ men bù fáng huàn gè wēi guān shì jiǎo, qù wā jué shǒu gōng yì rén huò dú lì yì shù jiā de rì cháng qiē miàn.

Chúng ta chẳng ngại gì thử đổi sang một góc nhìn vi mô, đi khai thác lát cắt đời thường của những thợ thủ công hoặc nghệ sĩ độc lập.

Trong bài: Ngoại giao văn hóa qua phim tài liệu phi hư cấu · 不妨