发掘【發掘】
[fā jué] [发 掘]
khai quật; thám hiểm; (nghĩa bóng) khám phá
开掘埋藏物,或挖掘潜藏的人才价值
考古队历经数月,终于发掘出一座古代贵族墓葬。
kǎo gǔ duì lì jīng shù yuè, zhōng yú fā jué chū yí zuò gǔ dài guì zú mù zàng.Đội khảo cổ trải qua nhiều tháng cuối cùng đã khai quật được một ngôi mộ quý tộc cổ đại.
对啊!将地下发掘的文字与纸上文献相互印证,才能得出客观结论。
duì a! jiāng dì xià fā jué de wén zì yǔ zhǐ shàng wén xiàn xiāng hù yìn zhèng, cái néng dé chū kè guān jié lùn.Đúng vậy! Đem chữ viết khai quật dưới lòng đất đối chiếu với văn hiến trên giấy thì mới đưa ra được kết luận khách quan.
Trong bài: Biện giải phương pháp luận 'Thực sự cầu thị' trong sử học hiện đại考古人员在遗址中发掘出青铜矛头。
kǎo gǔ rén yuán zài yí zhǐ zhōng fā jué chū qīng tóng máo tóu.Nhà khảo cổ khai quật được mũi giáo bằng đồng thau tại di tích.
每个人都应该努力发掘自己的专长。
měi gè rén dōu yīng gāi nǔ lì fā jué zì jǐ de zhuān cháng.Mỗi người đều nên nỗ lực phát huy sở trường của mình.