扒
[bā]
1.bóc; lột; xé
用手剥开、撕开或脱掉
他动手扒开了烤香蕉的外皮。
tā dòng shǒu bā kāi le kǎo xiāng jiāo de wài pí.Anh ấy ra tay bóc vỏ ngoài của quả chuối nướng.
2.bám; víu; vịn
用手抓紧或扣住物体
小孩扒着窗台往外看。
xiǎo hái bā zhe chuāng tái wǎng wài kàn.Đứa bé bám vào bậu cửa sổ nhìn ra ngoài.
3.dỡ; phá bỏ
拆毁建筑等
工人们正在扒掉危房旧墙。
gōng rén men zhèng zài bā diào wēi fáng jiù qiáng.Các công nhân đang dỡ bỏ bức tường cũ của ngôi nhà dột nát.
4.gạt ra; bới ra
刨开;拨开
他扒开草丛寻找掉落的钥匙。
tā bā kāi cǎo cóng xún zhǎo diào luò de yào shi.Anh ấy vạch bụi cỏ để tìm chiếc chìa khóa bị rơi.
