XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

扒

[bā]

1.bóc; lột; xé

用手剥开、撕开或脱掉

他动手扒开了烤香蕉的外皮。

tā dòng shǒu bā kāi le kǎo xiāng jiāo de wài pí.

Anh ấy ra tay bóc vỏ ngoài của quả chuối nướng.

2.bám; víu; vịn

用手抓紧或扣住物体

小孩扒着窗台往外看。

xiǎo hái bā zhe chuāng tái wǎng wài kàn.

Đứa bé bám vào bậu cửa sổ nhìn ra ngoài.

3.dỡ; phá bỏ

拆毁建筑等

工人们正在扒掉危房旧墙。

gōng rén men zhèng zài bā diào wēi fáng jiù qiáng.

Các công nhân đang dỡ bỏ bức tường cũ của ngôi nhà dột nát.

4.gạt ra; bới ra

刨开;拨开

他扒开草丛寻找掉落的钥匙。

tā bā kāi cǎo cóng xún zhǎo diào luò de yào shi.

Anh ấy vạch bụi cỏ để tìm chiếc chìa khóa bị rơi.