剥【剝】
[bāo]
bóc; gọt; lột
去掉外面的皮或壳
孩子正坐在桌前认真地剥花生皮。
hái zi zhèng zuò zài zhuō qián rèn zhēn dì bāo huā shēng pí.Đứa bé đang ngồi trước bàn chăm chú bóc vỏ lạc.
就像劳动歌谣里先写草木,再引出对统治者剥削的不满?
jiù xiàng láo dòng gē yáo lǐ xiān xiě cǎo mù, zài yǐn chū duì tǒng zhì zhě bō xuē de bù mǎn?Giống như trong ca dao lao động trước tiên viết về cỏ cây, rồi mới dẫn ra sự bất mãn với sự bóc lột của nhà cầm quyền?
Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝嗯,我认为这种过度保护的做法,剥夺了年轻人试错的机会。
èn, wǒ rèn wéi zhè zhǒng guò dù bǎo hù de zuò fǎ, bō duó le nián qīng rén shì cuò de jī huì.Ừm, em cho rằng cách bảo bọc quá mức này tước đoạt cơ hội thử sai của người trẻ.
Trong bài: Phân tích hiện tượng giáo dục trực thăng疾病剥夺了他正常行走的自由。
jí bìng bō duó le tā zhèng cháng xíng zǒu de zì yóu.Căn bệnh đã tước đi sự tự do đi lại bình thường của anh ấy.
