剥削【剝削】
[bō xuē] [剥 削]
bóc lột; sự bóc lột
无偿占有他人的劳动成果
老板残酷地剥削员工的劳动成果。
lǎo bǎn cán kù dì bō xuē yuán gōng de láo dòng chéng guǒ.Ông chủ bóc lột thành quả lao động của nhân viên một cách tàn nhẫn.
就像劳动歌谣里先写草木,再引出对统治者剥削的不满?
jiù xiàng láo dòng gē yáo lǐ xiān xiě cǎo mù, zài yǐn chū duì tǒng zhì zhě bō xuē de bù mǎn?Giống như trong ca dao lao động trước tiên viết về cỏ cây, rồi mới dẫn ra sự bất mãn với sự bóc lột của nhà cầm quyền?
Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝可是本土审批严苛而海外宽松,这种制度差异实质上加剧了健康不平等与剥削。
kě shì běn tǔ shěn pī yán kē ér hǎi wài kuān sōng, zhè zhǒng zhì dù chā yì shí zhì shàng jiā jù le jiàn kāng bù píng děng yǔ bō xuē.Nhưng trong nước phê duyệt nghiêm ngặt còn hải ngoại lại lỏng lẻo, sự khác biệt chế độ này thực chất đã làm trầm trọng thêm bất bình đẳng và bóc lột sức khỏe.
Trong bài: Thảo luận đạo đức thử nghiệm lâm sàng xuyên quốc gia旧社会里的苦力受尽了剥削与压迫。
jiù shè huì lǐ de kǔ lì shòu jìn le bō xuē yǔ yā pò.Phu khuân vác trong xã hội cũ phải chịu đủ mọi sự bóc lột và áp bức.