剥夺【剝奪】
[bō duó] [剥 夺]
tước đoạt; tước bỏ
用强制手段夺去权利或财产等
任何人都不能剥夺他人获取知识的权利。
rèn hé rén dōu bù néng bō duó tā rén huò qǔ zhī shi de quán lì.Không ai có thể tước đoạt quyền tiếp cận kiến thức của người khác.
嗯,我认为这种过度保护的做法,剥夺了年轻人试错的机会。
èn, wǒ rèn wéi zhè zhǒng guò dù bǎo hù de zuò fǎ, bō duó le nián qīng rén shì cuò de jī huì.Ừm, em cho rằng cách bảo bọc quá mức này tước đoạt cơ hội thử sai của người trẻ.
Trong bài: Phân tích hiện tượng giáo dục trực thăng剥夺生命这样沉重的伦理抉择,岂能托付给冷冰冰的概率模型?
bō duó shēng mìng zhè yàng chén zhòng de lún lǐ jué zé, qǐ néng tuō fù gěi lěng bīng bīng de gài lǜ mó xíng?Sự lựa chọn đạo đức nặng nề như tước đoạt sinh mạng lẽ nào có thể phó thác cho mô hình xác suất lạnh lùng?
Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂这种利用数据优势剥夺我们知情权的行为,绝对是一种毫无疑问的侵权。
zhè zhǒng lì yòng shù jù yōu shì bō duó wǒ men zhī qíng quán de xíng wéi, jué duì shì yì zhǒng háo wú yí wèn de qīn quán.Hành vi lợi dụng ưu thế dữ liệu để tước đoạt quyền được biết của chúng ta này, tuyệt đối là một sự xâm phạm quyền lợi không còn nghi ngờ gì.
Trong bài: Điều tiết thuật toán định giá cá nhân hóa trên nền tảng số · 毋庸置疑