掠夺【掠奪】
[lu:è duó] [掠 夺]
cướp bóc; cướp đoạt
用武力或强暴手段抢劫剥夺财物或资源
侵略者无情地掠夺了当地的珍贵资源。
qīn lüè zhě wú qíng dì lüè duó le dāng dì de zhēn guì zī yuán.Kẻ xâm lược đã cướp đoạt tài nguyên quý giá của địa phương một cách tàn nhẫn.
正是这样,所以传统的掠夺型经济必须向可持续发展范式转变。
zhèng shì zhè yàng, suǒ yǐ chuán tǒng de lüè duó xíng jīng jì bì xū xiàng kě chí xù fā zhǎn fàn shì zhuǎn biàn.Chính là như vậy, cho nên kinh tế cướp đoạt truyền thống bắt buộc phải chuyển biến sang mô thức phát triển bền vững.
Trong bài: Đối thoại triết học Đạo gia và quản trị sinh thái hiện đại被掠夺的文物流落异乡,切断了历史脉络,在异地展出只会不断加深剥夺感。
bèi lüè duó de wén wù liú luò yì xiāng, qiē duàn le lì shǐ mài luò, zài yì dì zhǎn chū zhǐ huì bú duàn jiā shēn bō duó gǎn.Văn vật bị cướp bóc lưu lạc xứ người, cắt đứt mạch lịch sử, trưng bày nơi đất khách chỉ càng làm sâu sắc thêm cảm giác bị tước đoạt.
Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa坦率地说,我们必须正视殖民掠夺的历史非正义性,文物理当归其真正的主人。
tǎn shuài dì shuō, wǒ men bì xū zhèng shì zhí mín lüè duó de lì shǐ fēi zhèng yì xìng, wén wù lǐ dāng guī qí zhēn zhèng de zhǔ rén.Thẳng thắn mà nói, chúng ta phải đối diện với tính phi chính nghĩa lịch sử của việc cướp bóc thuộc địa, văn vật phải về với chủ nhân thực sự.
Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa