掠
[lüè]
chiếm bằng vũ lực; cướp; đoạt
正是这样,所以传统的掠夺型经济必须向可持续发展范式转变。
zhèng shì zhè yàng, suǒ yǐ chuán tǒng de lüè duó xíng jīng jì bì xū xiàng kě chí xù fā zhǎn fàn shì zhuǎn biàn.Chính là như vậy, cho nên kinh tế cướp đoạt truyền thống bắt buộc phải chuyển biến sang mô thức phát triển bền vững.
Trong bài: Đối thoại triết học Đạo gia và quản trị sinh thái hiện đại几只燕子在清澈的水面上轻轻掠过。
jǐ zhī yàn zi zài qīng chè de shuǐ miàn shàng qīng qīng lüè guò.Mấy con chim én lướt nhẹ trên mặt nước trong vắt.
被掠夺的文物流落异乡,切断了历史脉络,在异地展出只会不断加深剥夺感。
bèi lüè duó de wén wù liú luò yì xiāng, qiē duàn le lì shǐ mài luò, zài yì dì zhǎn chū zhǐ huì bú duàn jiā shēn bō duó gǎn.Văn vật bị cướp bóc lưu lạc xứ người, cắt đứt mạch lịch sử, trưng bày nơi đất khách chỉ càng làm sâu sắc thêm cảm giác bị tước đoạt.
Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa