掠过
[lüè guò] [掠 过]
lướt qua; quét qua; lướt nhìn (tấn công ở góc nghiêng)
几只燕子在清澈的水面上轻轻掠过。
jǐ zhī yàn zi zài qīng chè de shuǐ miàn shàng qīng qīng lüè guò.Mấy con chim én lướt nhẹ trên mặt nước trong vắt.
即使面对严峻挑战,王老师眼中也未曾掠过一丝犹豫。
jí shǐ miàn duì yán jùn tiǎo zhàn, wáng lǎo shī yǎn zhōng yě wèi céng lüè guò yì sī yóu yù.Ngay cả khi đối mặt với thử thách gay gắt, trong mắt thầy Vương cũng chưa từng thoáng qua một chút do dự.
一架无人机突然从我们头顶掠过,迅速飞向远处的山谷。
yí jià wú rén jī tū rán cóng wǒ men tóu dǐng lüè guò, xùn sù fēi xiàng yuǎn chù de shān gǔ.Một chiếc máy bay không người lái bất ngờ lướt qua đỉnh đầu chúng tôi, nhanh chóng bay về phía thung lũng xa.