通过【通過】
[tōng guò] [通 过]
đi qua; vượt qua; thông qua (một nghị quyết); thông qua (luật pháp); vượt qua (một kỳ thi)
凭借某种途径或穿过、同意议案
车不能通过这里。
chē bù néng tōng guò zhè lǐ.Xe không thể đi qua chỗ này.
都是通过海运送到欧洲的吧?
dōu shì tōng guò hǎi yùn sòng dào ōu zhōu de ba?Đều là thông qua đường biển gửi đến châu Âu phải không?
Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不他顺利通过了公司招聘的笔试。
tā shùn lì tōng guò le gōng sī zhāo pìn de bǐ shì.Anh ấy đã thuận lợi vượt qua vòng thi viết tuyển dụng của công ty.
你是想通过调整频段来降低延迟吗?
nǐ shì xiǎng tōng guò tiáo zhěng pín duàn lái jiàng dī yán chí ma?Cậu muốn thông qua việc điều chỉnh dải tần để giảm độ trễ sao?
Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…