穿过【穿過】
[chuān guò] [穿 过]
1.đi qua
从空间或物体的一端通到另一端。
穿过这条繁华的商业街,就能看到王老师的中文培训机构。
chuān guo zhè tiáo fán huá de shāng yè jiē, jiù néng kàn dào wáng lǎo shī de zhōng wén péi xùn jī gòu.Đi qua con phố thương mại sầm uất này là có thể nhìn thấy trung tâm tiếng Trung của thầy Vương.
2.xỏ qua; luồn qua; xâu qua
使线、绳等通过孔隙。
奶奶很难把线穿过针眼。
nǎi nai hěn nán bǎ xiàn chuān guo zhēn yǎn.Bà khó mà xỏ được chỉ qua lỗ kim.
穿过山洞,眼前顿时豁然开朗。
chuān guo shān dòng, yǎn qián dùn shí huō rán kāi lǎng.Đi qua hang núi, trước mắt bỗng chốc mở ra quang cảnh rộng rãi sáng sủa.
阳光穿过树叶的间隙洒在地上。
yáng guāng chuān guo shù yè de jiàn xì sǎ zài dì shàng.Ánh nắng xuyên qua kẽ lá rọi xuống mặt đất.
一条清澈的小溪穿过了整个村庄。
yì tiáo qīng chè de xiǎo xī chuān guo le zhěng gè cūn zhuāng.Một con suối nhỏ trong vắt chảy xuyên qua cả ngôi làng.