穿
[chuān]
1.mặc; mang; mặc vào
把衣服鞋袜等放在身上
我穿衣服。
wǒ chuān yī fu.Tôi mặc áo.
2.xuyên, làm thủng
破开物体,形成孔洞
子弹打穿了木板。
zǐ dàn dǎ chuān le mù bǎn.Viên đạn bắn xuyên tấm ván.
3.luồn, xâu
使线等通过孔洞或连接物体
奶奶正在穿针。
nǎi nai zhèng zài chuān zhēn.Bà đang xỏ kim.
4.đi xuyên qua
从空间或区域中通过
从这条小路穿过去就到了。
cóng zhè tiáo xiǎo lù chuān guò qù jiù dào le.Đi xuyên qua con đường nhỏ này là đến.
那你明天应该多穿一件厚外套。
nà nǐ míng tiān yīng gāi duō chuān yí jiàn hòu wài tào.Vậy ngày mai bạn nên mặc thêm một chiếc áo khoác dày.
Trong bài: Xem dự báo chuẩn bị áo ấm · 应该 và 可能外面很冷,多穿点儿厚的衣服。
wài miàn hěn lěng, duō chuān diǎn r hòu de yī fu.Bên ngoài rất lạnh, hãy mặc thêm chút quần áo dày.
穿黄衣服的人多,还有别的吗?
chuān huáng yī fu de rén duō, hái yǒu bié de ma?Người mặc áo vàng đông, còn điểm gì khác không?
Trong bài: Tìm nhau ở cửa ga tàu · 正在