服
[fú]
1.quần áo; trang phục; áo quần
指衣服,也指穿衣服。
生病了就要按时服药,这样才能快点好。
shēng bìng le jiù yào àn shí fú yào, zhè yàng cái néng kuài diǎn hǎo.Bị ốm thì phải uống thuốc đúng giờ, như vậy mới mau khỏi.
2.uống (thuốc)
吃、饮用药物。
医生叮嘱患者这种中药每天服两次。
yī shēng dīng zhǔ huàn zhě zhè zhǒng zhōng yào měi tiān fú liǎng cì.Bác sĩ dặn bệnh nhân thuốc bắc này mỗi ngày uống hai lần.
3.phục tùng, chịu phục, nhận thua
顺从,信服,屈服。
裁判判决十分公平,让大家心服口服。
cái pàn pàn jué shí fēn gōng píng, ràng dà jiā xīn fú kǒu fú.Trọng tài phán quyết rất công bằng, khiến mọi người đều tâm phục khẩu phục.
4.thi hành, gánh vác (nghĩa vụ, án phạt)
承担,从事,执行职务或刑罚。
适龄青年依法服兵役是光荣的义务。
shì líng qīng nián yī fǎ fú bīng yì shì guāng róng de yì wù.Thanh niên đủ tuổi thi hành nghĩa vụ quân sự theo luật là nghĩa vụ vinh quang.
穿黄衣服的人多,还有别的吗?
chuān huáng yī fu de rén duō, hái yǒu bié de ma?Người mặc áo vàng đông, còn điểm gì khác không?
Trong bài: Tìm nhau ở cửa ga tàu · 正在服务员,请给我一杯新鲜果汁。
fú wù yuán, qǐng gěi wǒ yì bēi xīn xiān guǒ zhī.Phục vụ, xin cho tôi một cốc nước ép tươi.
非常合适,穿起来又轻又舒服。
fēi cháng hé shì, chuān qǐ lái yòu qīng yòu shū fú.Rất vừa vặn, đi vào vừa nhẹ vừa thoải mái.
Trong bài: Đổi màu giày thể thao · 又…又…